| Trường ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) | |||||
| Mă trường: DDQ | |||||
| 41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng | |||||
| Ban đào tạo: ( 0511) 3835345 | |||||
| Các ngành | Mă ngành | Khối thi | Điểm chuẩn 2008 | Điểm
chuẩn 2009 |
Điểm
chuẩn 2010 |
| đào tạo | |||||
| - Điểm trúng tuyển vào trường | A | 17,0 | 17,5 | ||
| - Điểm trúng tuyển vào ngành như sau: | |||||
| Kế toán | 401 | A | 19 | 20,0 | 18 |
| Quản trị kinh doanh tổng quát | 402 | A | 18 | 19,0 | 17 |
| Quản trị kinh doanh du lịch & dịch vụ | 403 | A | 17 | 17,5 | 17 |
| Quản trị kinh doanh thương mại | 404 | A | 17 | 17,5 | 17 |
| Quản trị kinh doanh quốc tế | 405 | A | 17 | 18,5 | 17 |
| Quản trị kinh doanh marketing | 406 | A | 17 | 17,5 | 17 |
| Kinh tế phát triển | 407 | A | 17 | 17,5 | 17 |
| Kinh tế lao động | 408 | A | 17 | ||
| Kinh tế và quản lư công | 409 | A | 17 | ||
| Kinh tế chính trị | 410 | A | 17 | ||
| Thống kê - Tin học | 411 | A | 17 | ||
| Ngân hàng | 412 | A | 21 | 21,5 | 19.5 |
| Tin học quản lư | 414 | A | 17 | 17,5 | 17 |
| Tài chính doanh nghiệp | 415 | A | 18.5 | 20,0 | 19.5 |
| Quản trị tài chính | 416 | A | 17 | 17,5 | 17.5 |
| Quản trị nhân lực | 417 | A | 17,5 | 17 | |
| Kiểm toán | 418 | A | 20,5 | 20.5 | |
| Luật kinh doanh | 501 | A | 17 | 17,5 | 17 |
| Trích nguồn thông tin tuyển sinh | |||||